Nghĩa của từ falsification trong tiếng Việt

falsification trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

falsification

US /ˌfɑːl.sə.fəˈkeɪ.ʃən/
UK /ˌfɒl.sɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
"falsification" picture

Danh từ

1.

sự làm giả, sự xuyên tạc

the act of falsifying something; making something false or inaccurate

Ví dụ:
The company was accused of falsification of financial records.
Công ty bị buộc tội làm giả hồ sơ tài chính.
Any deliberate falsification of data will result in severe penalties.
Bất kỳ hành vi làm giả dữ liệu cố ý nào sẽ dẫn đến các hình phạt nghiêm khắc.
2.

sự chứng minh tính sai lệch, tính khả ngụy

the act of proving a theory or hypothesis to be false

Ví dụ:
The experiment aimed at the falsification of the prevailing scientific theory.
Thí nghiệm nhằm mục đích chứng minh tính sai lệch của lý thuyết khoa học hiện hành.
Karl Popper emphasized the importance of falsification in scientific methodology.
Karl Popper nhấn mạnh tầm quan trọng của tính khả ngụy trong phương pháp luận khoa học.