Nghĩa của từ falsehood trong tiếng Việt

falsehood trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

falsehood

US /ˈfɑːls.hʊd/
UK /ˈfɒls.hʊd/

Danh từ

sự dối trá, lời nói dối

the state of being untrue; a lie

Ví dụ:
The politician was accused of spreading falsehoods during the campaign.
Chính trị gia bị buộc tội lan truyền những điều dối trá trong chiến dịch.
It's a common falsehood that money can buy happiness.
Đó là một điều dối trá phổ biến rằng tiền có thể mua được hạnh phúc.