Nghĩa của từ fallen trong tiếng Việt
fallen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fallen
US /ˈfɑː.lən/
UK /ˈfɔː.lən/
Tính từ
1.
rụng, đổ, sụp đổ
having dropped or been overthrown
Ví dụ:
•
The fallen leaves covered the ground.
Những chiếc lá rụng phủ kín mặt đất.
•
The fallen empire was a shadow of its former glory.
Đế chế sụp đổ chỉ còn là cái bóng của vinh quang xưa.
2.
sa ngã, mất đi sự trong trắng
morally corrupt or having lost one's innocence
Ví dụ:
•
She was portrayed as a fallen woman in the novel.
Cô ấy được miêu tả là một người phụ nữ sa ngã trong tiểu thuyết.
•
The story tells of angels who have fallen from grace.
Câu chuyện kể về những thiên thần đã sa ngã khỏi ân sủng.
Quá khứ phân từ
rụng, ngã, đổ
past participle of fall
Ví dụ:
•
He had fallen asleep on the couch.
Anh ấy đã ngủ gục trên ghế sofa.
•
The apple had fallen from the tree.
Quả táo đã rụng khỏi cây.