Nghĩa của từ faithfully trong tiếng Việt

faithfully trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

faithfully

US /ˈfeɪθ.fəl.i/
UK /ˈfeɪθ.fəl.i/
"faithfully" picture

Trạng từ

1.

trung thành, tận tụy

in a loyal and steadfast manner

Ví dụ:
She faithfully served the company for over twenty years.
Cô ấy đã tận tụy phục vụ công ty hơn hai mươi năm.
He faithfully kept his promise.
Anh ấy đã trung thành giữ lời hứa của mình.
2.

chính xác, đúng đắn

accurately or precisely

Ví dụ:
The portrait faithfully captures her likeness.
Bức chân dung đã chính xác khắc họa chân dung của cô ấy.
The film faithfully adapts the novel.
Bộ phim đã chính xác chuyển thể cuốn tiểu thuyết.
Từ liên quan: