Nghĩa của từ "fair words will not fill the belly" trong tiếng Việt

"fair words will not fill the belly" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fair words will not fill the belly

US /fɛr wɜrdz wɪl nɑt fɪl ðə ˈbɛli/
UK /feə wɜːdz wɪl nɒt fɪl ðə ˈbɛli/
"fair words will not fill the belly" picture

Thành ngữ

lời nói hay không làm no bụng được, có thực mới vực được đạo

polite words or promises are useless if they are not accompanied by action or practical help, especially regarding basic needs

Ví dụ:
He promised to help us with the rent, but fair words will not fill the belly.
Anh ấy hứa giúp chúng tôi tiền thuê nhà, nhưng lời nói hay không làm no bụng được.
The politician gave a great speech, but the poor know that fair words will not fill the belly.
Chính trị gia đã có một bài phát biểu tuyệt vời, nhưng người nghèo biết rằng lời nói suông không nuôi sống được ai.