Nghĩa của từ faggot trong tiếng Việt

faggot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

faggot

US /ˈfæɡ.ət/
UK /ˈfæɡ.ət/

Danh từ

1.

bó củi, bó que củi

a bundle of sticks or twigs bound together as fuel

Ví dụ:
He gathered a faggot of kindling for the fire.
Anh ấy gom một bó củi để đốt lửa.
The old woman carried a heavy faggot on her back.
Bà lão vác một bó củi nặng trên lưng.
2.

thằng đồng tính (xúc phạm), pê đê (xúc phạm)

(offensive, derogatory slang) a contemptuous term for a homosexual man

Ví dụ:
Using slurs like 'faggot' is unacceptable and harmful.
Sử dụng những từ ngữ xúc phạm như 'faggot' là không thể chấp nhận và có hại.
He was reprimanded for calling his classmate a 'faggot'.
Anh ta bị khiển trách vì gọi bạn cùng lớp là 'faggot'.