Nghĩa của từ fables trong tiếng Việt
fables trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fables
US /ˈfeɪ.bəlz/
UK /ˈfeɪ.bəlz/
Danh từ số nhiều
truyện ngụ ngôn, câu chuyện
short stories, typically with animals as characters, conveying a moral
Ví dụ:
•
Aesop's Fables are famous for their moral lessons.
Truyện ngụ ngôn của Aesop nổi tiếng với những bài học đạo đức.
•
My grandmother used to read me bedtime fables.
Bà tôi thường đọc cho tôi nghe những truyện ngụ ngôn trước khi đi ngủ.