Nghĩa của từ eyestripe trong tiếng Việt

eyestripe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

eyestripe

US /ˈaɪ.straɪp/
UK /ˈaɪ.straɪp/
"eyestripe" picture

Danh từ

vệt mắt, sọc mắt

a stripe or band of color that extends across the eye, especially in birds and fish

Ví dụ:
The bird's distinctive eyestripe helped identify its species.
Vệt mắt đặc trưng của loài chim giúp xác định loài của nó.
Many fish have a dark eyestripe for camouflage.
Nhiều loài cá có vệt mắt sẫm màu để ngụy trang.