Nghĩa của từ eyeshadow trong tiếng Việt

eyeshadow trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

eyeshadow

US /ˈaɪ.ʃæd.oʊ/
UK /ˈaɪ.ʃæd.əʊ/
"eyeshadow" picture

Danh từ

phấn mắt

a cosmetic applied to the eyelids to enhance the eyes

Ví dụ:
She applied a shimmery blue eyeshadow to her eyelids.
Cô ấy thoa phấn mắt màu xanh lấp lánh lên mí mắt.
This palette has a great range of neutral eyeshadows.
Bảng màu này có nhiều loại phấn mắt trung tính tuyệt vời.
Từ đồng nghĩa: