Nghĩa của từ exuding trong tiếng Việt
exuding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
exuding
US /ɪɡˈzuːdɪŋ/
UK /ɪɡˈzjuːdɪŋ/
Tính từ
tỏa ra, toát ra
displaying an emotion or quality strongly and openly
Ví dụ:
•
He walked into the room, exuding confidence.
Anh ấy bước vào phòng, tỏa ra sự tự tin.
•
The old house was exuding charm and history.
Ngôi nhà cổ tỏa ra vẻ quyến rũ và lịch sử.