Nghĩa của từ extraction trong tiếng Việt
extraction trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
extraction
US /ɪkˈstræk.ʃən/
UK /ɪkˈstræk.ʃən/
Danh từ
1.
sự chiết xuất, sự nhổ
the action of taking out something, especially using effort or force
Ví dụ:
•
The extraction of the tooth was painful.
Việc nhổ răng rất đau.
•
Oil extraction is a major industry in the region.
Việc khai thác dầu mỏ là một ngành công nghiệp chính trong khu vực.
2.
sự chiết tách, sự tách
the process of obtaining a substance from something else by a special method
Ví dụ:
•
The chemical extraction process is complex.
Quá trình chiết xuất hóa học rất phức tạp.
•
They are developing new methods for DNA extraction.
Họ đang phát triển các phương pháp mới để chiết tách DNA.
3.
gốc gác, xuất thân
a person's origin or ancestry
Ví dụ:
•
She is of Irish extraction.
Cô ấy có gốc gác Ireland.
•
His family is of humble extraction.
Gia đình anh ấy có xuất thân khiêm tốn.
Từ liên quan: