Nghĩa của từ extirpate trong tiếng Việt
extirpate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
extirpate
US /ˈek.stɚ.peɪt/
UK /ˈek.stɜː.peɪt/
Động từ
diệt trừ, tiêu diệt tận gốc
to root out and destroy completely; to exterminate
Ví dụ:
•
The government is trying to extirpate corruption from the public sector.
Chính phủ đang cố gắng diệt trừ tham nhũng khỏi khu vực công.
•
The use of pesticides helped to extirpate the invasive species from the area.
Việc sử dụng thuốc trừ sâu đã giúp tiêu diệt tận gốc các loài xâm lấn khỏi khu vực.