Nghĩa của từ extensor trong tiếng Việt
extensor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
extensor
US /ɪkˈsten.sɚ/
UK /ɪkˈstent.sər/
Danh từ
cơ duỗi
a muscle whose contraction extends or straightens a limb or other part of the body.
Ví dụ:
•
The extensor muscles in the arm help straighten the elbow.
Các cơ duỗi ở cánh tay giúp duỗi thẳng khuỷu tay.
•
Damage to the extensor tendons can limit finger movement.
Tổn thương gân duỗi có thể hạn chế cử động ngón tay.
Từ đồng nghĩa: