Nghĩa của từ expressly trong tiếng Việt
expressly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
expressly
US /ɪkˈspres.li/
UK /ɪkˈspres.li/
Trạng từ
1.
đặc biệt, riêng
for a particular purpose
Ví dụ:
•
The document was created expressly for this project.
Tài liệu được tạo ra đặc biệt cho dự án này.
•
He came expressly to see you.
Anh ấy đến đặc biệt để gặp bạn.
2.
rõ ràng, minh bạch
in an explicit or clear manner
Ví dụ:
•
The rules expressly forbid smoking in this area.
Các quy tắc rõ ràng cấm hút thuốc trong khu vực này.
•
He was expressly told not to touch the exhibit.
Anh ấy được nói rõ ràng là không được chạm vào vật trưng bày.