Nghĩa của từ expressive trong tiếng Việt

expressive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

expressive

US /ɪkˈspres.ɪv/
UK /ɪkˈspres.ɪv/
"expressive" picture

Tính từ

biểu cảm, có tính biểu cảm

effectively conveying thought or feeling

Ví dụ:
Her eyes were very expressive, showing all her emotions.
Đôi mắt cô ấy rất biểu cảm, thể hiện mọi cảm xúc của cô ấy.
He delivered an expressive speech that moved the audience.
Anh ấy đã có một bài phát biểu đầy biểu cảm làm lay động khán giả.