Nghĩa của từ expository trong tiếng Việt

expository trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

expository

US /ɪkˈspɑː.zə.tɔːr.i/
UK /ɪkˈspɒz.ɪ.tər.i/
"expository" picture

Tính từ

giải thích, thuyết minh

intended to explain or describe something

Ví dụ:
The textbook provides an expository account of the historical events.
Sách giáo khoa cung cấp một bản tường thuật có tính giải thích về các sự kiện lịch sử.
She is skilled at writing expository essays that clarify complex topics.
Cô ấy có kỹ năng viết các bài luận thuyết minh giúp làm rõ các chủ đề phức tạp.