Nghĩa của từ expo trong tiếng Việt

expo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

expo

US /ˈek.spoʊ/
UK /ˈek.spəʊ/

Danh từ

triển lãm, hội chợ

a large international exhibition

Ví dụ:
The city is hosting a major technology expo next month.
Thành phố sẽ tổ chức một triển lãm công nghệ lớn vào tháng tới.
We visited the trade expo to see the latest innovations.
Chúng tôi đã đến triển lãm thương mại để xem những đổi mới mới nhất.