Nghĩa của từ exploratory trong tiếng Việt
exploratory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
exploratory
US /ekˈsplɑː.rə.tɔːr.i/
UK /ekˈsplɒr.ə.tər.i/
Tính từ
thăm dò, để tìm tòi, khám phá
done or intended in order to examine or find out more about something
Ví dụ:
•
The doctors performed exploratory surgery to find the cause of the pain.
Các bác sĩ đã tiến hành phẫu thuật thăm dò để tìm ra nguyên nhân của cơn đau.
•
We are having exploratory talks about a possible merger.
Chúng tôi đang có các cuộc đàm phán thăm dò về một vụ sáp nhập có thể xảy ra.