Nghĩa của từ expectantly trong tiếng Việt
expectantly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
expectantly
US /ɪkˈspek.tənt.li/
UK /ɪkˈspek.tənt.li/
Trạng từ
đầy mong đợi, đầy hy vọng
with an eager expectation or anticipation
Ví dụ:
•
The children waited expectantly for their presents.
Những đứa trẻ chờ đợi quà của chúng đầy mong đợi.
•
She looked at him expectantly, hoping for good news.
Cô ấy nhìn anh ấy đầy mong đợi, hy vọng có tin tốt.