Nghĩa của từ expatriates trong tiếng Việt
expatriates trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
expatriates
US /ˌeksˈpeɪ.tri.əts/
UK /ˌeksˈpæt.ri.əts/
Danh từ số nhiều
người nước ngoài, kiều dân
people who live outside their native country
Ví dụ:
•
Many expatriates choose to retire in warmer climates.
Nhiều người nước ngoài chọn nghỉ hưu ở những vùng khí hậu ấm áp hơn.
•
The company provides housing for its expatriates.
Công ty cung cấp nhà ở cho người nước ngoài của mình.
Từ liên quan: