Nghĩa của từ expat trong tiếng Việt

expat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

expat

US /ˈɛks.pæt/
UK /ˈɛks.pæt/
"expat" picture

Danh từ

người nước ngoài, người sống ở nước ngoài

a person who lives outside their native country

Ví dụ:
Many expats find it challenging to adapt to a new culture.
Nhiều người nước ngoài thấy khó khăn khi thích nghi với một nền văn hóa mới.
The city has a large community of British expats.
Thành phố có một cộng đồng lớn các người nước ngoài Anh.

Tính từ

của người nước ngoài, liên quan đến người nước ngoài

relating to or characteristic of an expat or expats

Ví dụ:
She enjoys the expat lifestyle in Dubai.
Cô ấy thích lối sống của người nước ngoài ở Dubai.
The club organizes events for the local expat community.
Câu lạc bộ tổ chức các sự kiện cho cộng đồng người nước ngoài địa phương.