Nghĩa của từ exhumation trong tiếng Việt

exhumation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

exhumation

US /ˌeks.hjuːˈmeɪ.ʃən/
UK /ˌeks.hjuːˈmeɪ.ʃən/

Danh từ

khai quật, đào lên

the act of digging up something buried, especially a corpse

Ví dụ:
The police ordered the exhumation of the body for further investigation.
Cảnh sát đã ra lệnh khai quật thi thể để điều tra thêm.
The historical society requested the exhumation of the ancient artifacts.
Hội lịch sử đã yêu cầu khai quật các hiện vật cổ.