Nghĩa của từ exhibitor trong tiếng Việt

exhibitor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

exhibitor

US /ɪɡˈzɪb.ɪ.t̬ɚ/
UK /ɪɡˈzɪb.ɪ.tər/
"exhibitor" picture

Danh từ

nhà triển lãm, người trưng bày

a person or organization that displays works of art or other items at an exhibition

Ví dụ:
The art gallery hosted several new exhibitors this year.
Phòng trưng bày nghệ thuật đã đón tiếp một số nhà triển lãm mới trong năm nay.
Each exhibitor was given a booth to showcase their products.
Mỗi nhà triển lãm được cấp một gian hàng để trưng bày sản phẩm của họ.