Nghĩa của từ executor trong tiếng Việt
executor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
executor
US /ɪɡˈzek.jə.t̬ɚ/
UK /ɪɡˈzek.jə.tər/
Danh từ
1.
người thực hiện di chúc, người thi hành
a person or institution appointed by a testator to carry out the terms of their will
Ví dụ:
•
My sister was named as the sole executor of my will.
Chị gái tôi được chỉ định là người thực hiện duy nhất di chúc của tôi.
•
The bank often acts as an executor for large estates.
Ngân hàng thường đóng vai trò là người thực hiện cho các di sản lớn.
2.
người thực hiện, người thi hành
a person who performs or carries out something
Ví dụ:
•
He was the chief executor of the company's new strategy.
Anh ấy là người thực hiện chính của chiến lược mới của công ty.
•
The project manager is the executor of the team's plans.
Quản lý dự án là người thực hiện các kế hoạch của nhóm.