Nghĩa của từ execrable trong tiếng Việt
execrable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
execrable
US /ˈek.sə.krə.bəl/
UK /ˈek.sə.krə.bəl/
Tính từ
tồi tệ, kinh tởm, rất xấu
extremely bad or unpleasant; of very poor quality
Ví dụ:
•
The food at that restaurant was execrable.
Đồ ăn ở nhà hàng đó thật tồi tệ.
•
He has execrable taste in music.
Anh ta có gu âm nhạc thật kinh khủng.