Nghĩa của từ excursionist trong tiếng Việt
excursionist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
excursionist
US /ɪkˈskɜːrʒənɪst/
UK /ɪkˈskɜːʃənɪst/
Danh từ
du khách, người đi tham quan
a person who goes on an excursion; a sightseer or tourist
Ví dụ:
•
The park was filled with excursionists enjoying the beautiful scenery.
Công viên tràn ngập du khách đang thưởng thức phong cảnh tuyệt đẹp.
•
A group of excursionists arrived at the historical site.
Một nhóm du khách đã đến địa điểm lịch sử.