Nghĩa của từ excrement trong tiếng Việt

excrement trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

excrement

US /ˈek.skrə.mənt/
UK /ˈek.skrə.mənt/

Danh từ

phân, chất thải

waste matter discharged from the bowels; feces

Ví dụ:
The farmer spread animal excrement on the fields as fertilizer.
Người nông dân rải phân động vật lên ruộng làm phân bón.
There was a strong, unpleasant odor of excrement in the alley.
Có một mùi phân nồng nặc, khó chịu trong con hẻm.