Nghĩa của từ excoriated trong tiếng Việt

excoriated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

excoriated

US /ɪkˈskɔːr.i.eɪ.tɪd/
UK /ɪkˈskɔː.ri.eɪ.tɪd/

Động từ

1.

bị trầy xước

to criticize someone or something severely

Ví dụ:
The senator was excoriated by the press for his controversial remarks.
Thượng nghị sĩ đã bị báo chí chỉ trích gay gắt vì những phát biểu gây tranh cãi của mình.
Critics excoriated the new policy as a step backward for human rights.
Các nhà phê bình đã chỉ trích gay gắt chính sách mới là một bước lùi cho nhân quyền.
2.

bị trầy xước

to damage or remove part of the surface of the skin

Ví dụ:
The rough fabric excoriated her skin, leaving it red and irritated.
Vải thô đã làm trầy xước da cô ấy, khiến nó đỏ và bị kích ứng.
Constant scratching can excoriate the skin, leading to open sores.
Gãi liên tục có thể làm trầy xước da, dẫn đến vết loét hở.