Nghĩa của từ excluding trong tiếng Việt.

excluding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

excluding

US /ɪkˈskluː.dɪŋ/
UK /ɪkˈskluː.dɪŋ/
"excluding" picture

Giới từ

1.

không bao gồm, trừ

not including; apart from

Ví dụ:
The price is $500, excluding tax.
Giá là 500 đô la, chưa bao gồm thuế.
All students, excluding those with a medical exemption, must attend.
Tất cả học sinh, trừ những người có giấy miễn trừ y tế, phải tham dự.

Tính từ

1.

loại trừ, có tính loại trừ

serving to exclude

Ví dụ:
The club has an excluding policy for non-members.
Câu lạc bộ có chính sách loại trừ đối với những người không phải thành viên.
His tone was excluding and unwelcoming.
Giọng điệu của anh ấy có tính loại trừ và không chào đón.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: