Nghĩa của từ exchequer trong tiếng Việt
exchequer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
exchequer
US /ɪksˈtʃek.ɚ/
UK /ɪksˈtʃek.ər/
Danh từ
1.
ngân khố, kho bạc nhà nước
a royal or national treasury
Ví dụ:
•
The government announced new measures to boost the national exchequer.
Chính phủ đã công bố các biện pháp mới để thúc đẩy ngân khố quốc gia.
•
Funds from the sale will go directly into the public exchequer.
Số tiền thu được từ việc bán sẽ trực tiếp chảy vào ngân khố công.
2.
Bộ Tài chính, Ngân khố
(in the UK) the government department in charge of national revenue and expenditure
Ví dụ:
•
The Chancellor of the Exchequer presented the annual budget.
Bộ trưởng Tài chính đã trình bày ngân sách hàng năm.
•
Decisions made by the Exchequer have a significant impact on the economy.
Các quyết định của Bộ Tài chính có tác động đáng kể đến nền kinh tế.