Nghĩa của từ evict trong tiếng Việt

evict trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

evict

US /ɪˈvɪkt/
UK /ɪˈvɪkt/
"evict" picture

Động từ

đuổi, trục xuất

expel (someone) from a property, especially with the support of the law

Ví dụ:
The landlord threatened to evict them for not paying rent.
Chủ nhà dọa sẽ đuổi họ vì không trả tiền thuê nhà.
The family was evicted from their home after the bank foreclosed.
Gia đình bị đuổi khỏi nhà sau khi ngân hàng tịch thu tài sản.