Nghĩa của từ evangelize trong tiếng Việt

evangelize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

evangelize

US /ɪˈvæn.dʒə.laɪz/
UK /ɪˈvæn.dʒə.laɪz/

Động từ

1.

truyền giáo, rao giảng phúc âm

to preach the Christian gospel or to convert to Christianity

Ví dụ:
Missionaries travel to remote areas to evangelize.
Các nhà truyền giáo đi đến những vùng xa xôi để truyền giáo.
He felt a calling to evangelize to the unreached.
Anh ấy cảm thấy có tiếng gọi phải truyền giáo cho những người chưa được tiếp cận.
2.

quảng bá, truyền bá

to advocate or promote a particular cause, idea, or belief with enthusiasm

Ví dụ:
She tirelessly works to evangelize the benefits of healthy eating.
Cô ấy làm việc không mệt mỏi để truyền bá lợi ích của việc ăn uống lành mạnh.
The company hired a new marketing team to evangelize their innovative product.
Công ty đã thuê một đội ngũ tiếp thị mới để quảng bá sản phẩm sáng tạo của họ.