Nghĩa của từ eutrophication trong tiếng Việt

eutrophication trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

eutrophication

US /ˌjuː.trə.fɪˈkeɪ.ʃən/
UK /ˌjuː.trə.fɪˈkeɪ.ʃən/
"eutrophication" picture

Danh từ

phú dưỡng, hiện tượng phú dưỡng

the process by which a body of water becomes overly enriched with nutrients, leading to the excessive growth of plants and algae, and depletion of oxygen

Ví dụ:
Agricultural runoff is a major cause of eutrophication in lakes and rivers.
Nước thải nông nghiệp là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng phú dưỡng ở hồ và sông.
The increased nutrient load led to severe eutrophication, harming aquatic life.
Tải lượng dinh dưỡng tăng lên đã dẫn đến hiện tượng phú dưỡng nghiêm trọng, gây hại cho đời sống thủy sinh.