Nghĩa của từ etiologic trong tiếng Việt
etiologic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
etiologic
US /ˌiː.ti.əˈlɑː.dʒɪk/
UK /ˌiː.ti.əˈlɒdʒ.ɪk/
Tính từ
nguyên nhân, thuộc về nguyên nhân học
relating to etiology, the study of causation or origination
Ví dụ:
•
The research focused on the etiologic factors of the disease.
Nghiên cứu tập trung vào các yếu tố nguyên nhân của bệnh.
•
Understanding the etiologic basis is crucial for effective treatment.
Hiểu rõ cơ sở nguyên nhân là rất quan trọng để điều trị hiệu quả.
Từ liên quan: