Nghĩa của từ ethology trong tiếng Việt
ethology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ethology
US /iːˈθɑː.lə.dʒi/
UK /iːˈθɒl.ə.dʒi/
Danh từ
tập tính học
the scientific study of animal behavior, especially in its natural environment.
Ví dụ:
•
She specialized in ethology, focusing on the social interactions of primates.
Cô ấy chuyên về tập tính học, tập trung vào các tương tác xã hội của linh trưởng.
•
The study of bird migration falls under the field of ethology.
Nghiên cứu về di cư của chim thuộc lĩnh vực tập tính học.
Từ đồng nghĩa: