Nghĩa của từ ethnographer trong tiếng Việt

ethnographer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ethnographer

US /eθˈnɑː.ɡrə.fɚ/
UK /eθˈnɒɡ.rə.fər/
"ethnographer" picture

Danh từ

nhà dân tộc học

a person who studies and describes the culture of a particular society or group

Ví dụ:
The ethnographer spent two years living with the tribe to understand their customs.
Nhà dân tộc học đã dành hai năm sống cùng bộ lạc để tìm hiểu phong tục của họ.
As an ethnographer, she records the daily lives of urban communities.
Với tư cách là một nhà dân tộc học, cô ấy ghi lại cuộc sống hàng ngày của các cộng đồng đô thị.