Nghĩa của từ ethicist trong tiếng Việt
ethicist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ethicist
US /ˈeθ.ə.sɪst/
UK /ˈeθ.ɪ.sɪst/
Danh từ
nhà đạo đức học
a person who studies or teaches ethics
Ví dụ:
•
The company consulted an ethicist on the moral implications of their new AI technology.
Công ty đã tham khảo ý kiến của một nhà đạo đức học về những tác động đạo đức của công nghệ AI mới của họ.
•
As an ethicist, her job is to analyze complex moral dilemmas.
Là một nhà đạo đức học, công việc của cô ấy là phân tích các tình huống khó xử về đạo đức phức tạp.