Nghĩa của từ "et cetera" trong tiếng Việt
"et cetera" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
et cetera
US /ɛt ˈsɛtərə/
UK /ɛt ˈsɛtərə/
Trạng từ
vân vân, và những thứ tương tự
and other similar things; and so on
Ví dụ:
•
We need to buy milk, bread, eggs, et cetera.
Chúng ta cần mua sữa, bánh mì, trứng, vân vân.
•
The list includes books, pens, paper, et cetera.
Danh sách bao gồm sách, bút, giấy, vân vân.
Từ liên quan: