Nghĩa của từ esque trong tiếng Việt

esque trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

esque

US / -esk/
UK / -esk/

Hậu tố

-esque, kiểu, giống

forming adjectives meaning 'in the style of' or 'resembling'

Ví dụ:
The painting had a very Picasso-esque quality.
Bức tranh có chất lượng rất Picasso-esque.
His humor is often Kafka-esque, dark and absurd.
Sự hài hước của anh ấy thường mang tính Kafka-esque, u tối và phi lý.