Nghĩa của từ espoused trong tiếng Việt
espoused trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
espoused
US /ɪˈspaʊzd/
UK /ɪˈspaʊzd/
Động từ
1.
ủng hộ, tán thành, theo
adopt or support (a cause, belief, or way of life)
Ví dụ:
•
He espoused the principles of democracy.
Anh ấy ủng hộ các nguyên tắc của dân chủ.
•
The new policy was espoused by the entire committee.
Chính sách mới được toàn bộ ủy ban ủng hộ.
2.
cưới, kết hôn
marry (someone)
Ví dụ:
•
He espoused his beloved in a quiet ceremony.
Anh ấy cưới người yêu của mình trong một buổi lễ yên tĩnh.
•
They were espoused in a traditional ceremony.
Họ đã kết hôn trong một buổi lễ truyền thống.