Nghĩa của từ escargot trong tiếng Việt

escargot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

escargot

US /ˌesˈkɑːr.ɡoʊ/
UK /ɪˈskɑː.ɡəʊ/
"escargot" picture

Danh từ

ốc sên, ốc sên ăn được

an edible snail, especially one prepared with garlic butter and other seasonings.

Ví dụ:
The restaurant is famous for its delicious escargots.
Nhà hàng nổi tiếng với món ốc sên ngon tuyệt.
She ordered escargot as an appetizer.
Cô ấy gọi món ốc sên làm món khai vị.