Nghĩa của từ escapology trong tiếng Việt
escapology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
escapology
US /ˌes.kəˈpɑː.lə.dʒi/
UK /ˌes.kəˈpɒl.ə.dʒi/
Danh từ
nghệ thuật thoát hiểm, thoát hiểm
the art of escaping from restraints or enclosed places, as a form of entertainment
Ví dụ:
•
Harry Houdini was a master of escapology.
Harry Houdini là một bậc thầy về nghệ thuật thoát hiểm.
•
The magician's act included a daring feat of escapology.
Tiết mục của ảo thuật gia bao gồm một màn thoát hiểm táo bạo.
Từ đồng nghĩa: