Nghĩa của từ erstwhile trong tiếng Việt
erstwhile trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
erstwhile
US /ˈɝːst.waɪl/
UK /ˈɜːst.waɪl/
Tính từ
cựu, trước đây
former; in the past
Ví dụ:
•
The company's erstwhile CEO was honored at the event.
Cựu CEO của công ty đã được vinh danh tại sự kiện.
•
He visited his erstwhile home after many years.
Anh ấy đã đến thăm ngôi nhà trước đây của mình sau nhiều năm.