Nghĩa của từ erroneous trong tiếng Việt

erroneous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

erroneous

US /əˈroʊ.ni.əs/
UK /ɪˈrəʊ.ni.əs/
"erroneous" picture

Tính từ

sai lầm, sai lệch, không đúng

wrong; incorrect

Ví dụ:
The decision was based on erroneous information.
Quyết định đó dựa trên thông tin sai lệch.
He has an erroneous belief that he is always right.
Anh ta có một niềm tin sai lầm rằng mình luôn luôn đúng.