Nghĩa của từ ergonomics trong tiếng Việt

ergonomics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ergonomics

US /ˌɝː.ɡəˈnɑː.mɪks/
UK /ˌɜː.ɡəˈnɒm.ɪks/

Danh từ

công thái học

the study of people's efficiency in their working environment

Ví dụ:
Good ergonomics in the office can prevent back pain.
Công thái học tốt trong văn phòng có thể ngăn ngừa đau lưng.
The new chair was designed with improved ergonomics.
Chiếc ghế mới được thiết kế với công thái học cải tiến.