Nghĩa của từ equities trong tiếng Việt

equities trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

equities

UK /ˈekwɪtiz/

Danh từ

nghiệp đoàn kịch sĩ

the value of the shares issued by a company.

Ví dụ:
he owns 62% of the group's equity