Nghĩa của từ equinox trong tiếng Việt

equinox trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

equinox

US /ˈek.wə.nɑːks/
UK /ˈek.wɪ.nɒks/

Danh từ

điểm phân

the time or date (twice each year) at which the sun crosses the celestial equator, when day and night are of equal length

Ví dụ:
The vernal equinox marks the beginning of spring.
Điểm phân xuân đánh dấu sự bắt đầu của mùa xuân.
There are two equinoxes each year, one in spring and one in autumn.
Có hai điểm phân mỗi năm, một vào mùa xuân và một vào mùa thu.