Nghĩa của từ equidistant trong tiếng Việt
equidistant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
equidistant
US /ˌiː.kwəˈdɪs.tənt/
UK /ˌek.wɪˈdɪs.tənt/
Tính từ
cách đều
at equal distances from the same point or thing
Ví dụ:
•
The town is equidistant from the two major cities.
Thị trấn nằm cách đều hai thành phố lớn.
•
All points on a circle are equidistant from the center.
Tất cả các điểm trên một đường tròn đều cách đều tâm.