Nghĩa của từ equestrian trong tiếng Việt
equestrian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
equestrian
US /ɪˈkwes.tri.ən/
UK /ɪˈkwes.tri.ən/
Tính từ
thuộc về cưỡi ngựa, liên quan đến ngựa
relating to horse riding
Ví dụ:
•
She has a passion for equestrian sports.
Cô ấy có niềm đam mê với các môn thể thao cưỡi ngựa.
•
The hotel offers equestrian facilities for guests.
Khách sạn cung cấp các tiện nghi cưỡi ngựa cho khách.
Danh từ
người cưỡi ngựa, vận động viên cưỡi ngựa
a rider or performer on horseback
Ví dụ:
•
The skilled equestrian guided her horse through the obstacle course.
Người cưỡi ngựa lành nghề đã dẫn ngựa của mình vượt qua chướng ngại vật.
•
Many equestrians gathered for the annual horse show.
Nhiều người cưỡi ngựa đã tập trung cho buổi trình diễn ngựa hàng năm.
Từ liên quan: