Nghĩa của từ episodic trong tiếng Việt

episodic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

episodic

US /ˌep.əˈsɑː.dɪk/
UK /ˌep.ɪˈsɒd.ɪk/

Tính từ

1.

theo từng đợt, không liên tục

occurring occasionally and at irregular intervals

Ví dụ:
The patient experiences episodic headaches.
Bệnh nhân bị đau đầu theo từng đợt.
Her memory loss is episodic, not continuous.
Mất trí nhớ của cô ấy là theo từng đợt, không liên tục.
2.

theo từng tập, có tính chất tập

relating to or happening in episodes

Ví dụ:
The television series has an episodic structure.
Loạt phim truyền hình có cấu trúc theo từng tập.
The novel is composed of several loosely connected episodic narratives.
Cuốn tiểu thuyết bao gồm nhiều câu chuyện theo từng tập được kết nối lỏng lẻo.
Từ liên quan: